Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn nói huyên thuyên, sự ăn nói ba hoa.danh từ
Ví dụ
-
Her chattiness made the ride enjoyable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃætinəs/
Her chattiness made the ride enjoyable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép