Nghĩa tiếng Việt
- Thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò.tính từ
- , (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác.tính từ
Tiếng Nhật
- お喋りおしゃべりtán gẫu, chuyện phiếm
Ví dụ
-
The plan looked chatty in practice.
-
The room looked chatti after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép