TanroDictionary Sổ từ

chauffer

/ˈtʃɔːfə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò than nhỏ, lồng ấp.danh từ

Ví dụ

  1. The chauffer kept the small room warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép