Nghĩa tiếng Việt
- Cây chùm bao, cây đại phong tử.danh từ
Ví dụ
-
They used chaulmoogra oil for the skin treatment.
-
chaulmoogra oil
dầu đại phong tử (để chữa bệnh hủi)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép