TanroDictionary Sổ từ

chaulmoogra

/tʃɔlˈmuːɡrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chùm bao, cây đại phong tử.danh từ

Ví dụ

  1. They used chaulmoogra oil for the skin treatment.

  2. chaulmoogra oil

    dầu đại phong tử (để chữa bệnh hủi)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép