Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách bá quyền, hống hách.D
Ví dụ
-
He spoke chauvinisticalli during the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʃəʊvɪˈnɪstɪkli/
He spoke chauvinisticalli during the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép