TanroDictionary Sổ từ

chaw-bacon

/ˈtʃɔˈbeɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thô kệch; người ngờ nghệch.danh từ

Ví dụ

  1. The chaw-bacon laughed loudly at the joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép