Nghĩa tiếng Việt
- Người thô kệch; người ngờ nghệch.danh từ
Ví dụ
-
The chaw-bacon laughed loudly at the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɔˈbeɪkən/
The chaw-bacon laughed loudly at the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép