TanroDictionary Sổ từ

cheapen

/ˈtʃiːpən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị.danh từ

Ví dụ

  1. The discount will cheapen the product.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép