Nghĩa tiếng Việt
- hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị.danh từ
Ví dụ
-
The discount will cheapen the product.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃiːpən/
The discount will cheapen the product.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép