Nghĩa tiếng Việt
- Người bán rong.danh từ
- Vô giá trị, chẳng ra gì.tính từ
Ví dụ
-
The cheapjack sold toys from a cart.
-
That old phone seems cheapjack now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép