TanroDictionary Sổ từ

cheapness

/ˈtʃiːpnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cheapness of the toy made it popular.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép