Nghĩa tiếng Việt
- Sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Tiếng Nhật
- 三文さんもんsố tiền rẻ mạt, vô giá trị
Ví dụ
-
The cheapness of the toy made it popular.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép