Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cheatđộng từ
Ví dụ
-
They cheated on the final test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃiːtɪd/
They cheated on the final test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép