TanroDictionary Sổ từ

check up

/ˌtʃek ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm tra, thăm khám, kiểm tra tình hình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor asked me to come back next month for a quick check up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép