Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm tra, thăm khám, kiểm tra tình hình.động từ
Tiếng Nhật
- 調べるしらべるkiểm tra, tra cứu, điều tra, tìm hiểu
Ví dụ
-
The doctor asked me to come back next month for a quick check up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép