Nghĩa tiếng Việt
- Sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay.danh từ
Tiếng Nhật
- チェックインnhận phòng, làm thủ tục
Ví dụ
-
Check-in starts two hours before the flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép