Nghĩa tiếng Việt
- Sự thanh toán tiền khách sạn.danh từ
- Quầy thu tiền, quầy tính tiền.danh từ
Tiếng Nhật
- チェックアウトtrả phòng
Ví dụ
-
The hotel check-out was faster than expected.
-
She paid at the check-out near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép