TanroDictionary Sổ từ

check-out

/ˈtʃɛkˈɑʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thanh toán tiền khách sạn.danh từ
  2. Quầy thu tiền, quầy tính tiền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hotel check-out was faster than expected.

  2. She paid at the check-out near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép