Nghĩa tiếng Việt
- Hộp chọn, hộp kiểm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the checkbox yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃekbɒks/
She saw the checkbox yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép