Nghĩa tiếng Việt
- Cờ đam (gồm 24 quân cờ cho hai người chơi).danh từ
Tiếng Nhật
- チェッカーcờ đam
Ví dụ
-
We played checkers after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɛkəz/
We played checkers after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép