TanroDictionary Sổ từ

checkmate

/ˌtʃekˈmeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết.danh từ
  2. Sự thua, sự thất bại.danh từ
  3. Chiếu hết.động từ
  4. Làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The board game ended in checkmate.

  2. The delay was a checkmate for our plan.

  3. He can checkmate his opponent in two moves.

  4. Bad weather will checkmate our trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép