Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết.danh từ
- Sự thua, sự thất bại.danh từ
- Chiếu hết.động từ
- Làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch).động từ
Tiếng Nhật
- 詰みつみchiếu bí, chiếu hết
Ví dụ
-
The board game ended in checkmate.
-
The delay was a checkmate for our plan.
-
He can checkmate his opponent in two moves.
-
Bad weather will checkmate our trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép