Nghĩa tiếng Việt
- Trạm kiểm soát.danh từ
- Điểm kiểm tra, điểm đánh dấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stopped at the checkpoint before noon.
-
Add a checkpoint after each major step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép