Nghĩa tiếng Việt
- Phòng gửi áo mũ.danh từ
- Phòng giữ hành lý.danh từ
Tiếng Nhật
- クローク(viết tắt) phòng gửi đồ
Ví dụ
-
Please leave your coat in the checkroom.
-
We stored our bags in the checkroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép