TanroDictionary Sổ từ

cheek-bone

/ˈtʃikˈboʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương gò má.danh từ

Ví dụ

  1. His cheek-bone showed in the bright light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép