Nghĩa tiếng Việt
- Răng hàm.danh từ
Ví dụ
-
Food was stuck in his cheek-tooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃikˈtuːθ/
Food was stuck in his cheek-tooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép