Nghĩa tiếng Việt
- Sự táo tợn, sự cả gan, sự mặt dạn mày dày, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ.danh từ
- Sự vô lễ, sự hỗn xược.danh từ
Ví dụ
-
Her cheekiness got her into trouble.
-
The teacher disliked his cheekiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép