Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của cheekđộng từ
- Sự kiểm tra.tính từ
- C. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phương trình lúc đầu).tính từ
- phân từ hiện tại của cheekđộng từ
Ví dụ
-
The student is cheeking the answers before the test.
-
Cheeking the results helped them catch the mistake.
-
The teacher used cheeking to verify the equation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép