Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cheekđộng từ
Ví dụ
-
He cheeks the air bag gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃiːks/
He cheeks the air bag gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép