Nghĩa tiếng Việt
- Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.tính từ
- Vô lễ, hỗn xược.tính từ
Tiếng Nhật
- 厚かましいあつかましいtrơ trẽn, mặt dày
- 図々しいずうずうしいtrơ trẽn, mặt dày, láo xược
- 馴れ馴れしいなれなれしいsuồng sã, quá thân mật
- 生意気なまいきxấc xược, hỗn láo, láu cá, tự phụ
- 小粋こいきđiệu đà, lịch lãm, sành điệu
Ví dụ
-
It was cheeki to ask for more cake.
-
His cheeki joke upset the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép