TanroDictionary Sổ từ

cheeky

/ˈtʃiki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.tính từ
  2. Vô lễ, hỗn xược.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was cheeki to ask for more cake.

  2. His cheeki joke upset the teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép