Nghĩa tiếng Việt
- Cổ vũ.động từ
Tiếng Nhật
- 励ますはげますkhích lệ, cổ vũ, động viên
Ví dụ
-
Their cheered their team on throughout the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈiər ˈɒn/
Their cheered their team on throughout the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép