Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, phấn khởi.D
Tiếng Nhật
- いそいそhớn hở, vui vẻ, háo hức
Ví dụ
-
She spoke cheerfully during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪrfəlli/
She spoke cheerfully during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép