TanroDictionary Sổ từ

cheerfulness

/ˈtʃɪəfəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi.danh từ
  2. Sự vui mắt, sự vui vẻ.danh từ
  3. Sự vui lòng, sự sẵn lòng, sự không miễn cưỡng.danh từ

Ví dụ

  1. Her cheerfulness brightened the whole morning.

  2. The cheerfulness of the room made us smile.

  3. His cheerfulness made him easy to work with.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép