Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, phấn khởi.D
Ví dụ
-
She spoke cheerily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪrili/
She spoke cheerily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép