TanroDictionary Sổ từ

cheerio

/ˌtʃɪəriˈəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chào anh!, chào cậu!, chào đồng chí!; chào bạn!; Chúc sức khoẻ anh!, chúc sức khoẻ chị! (khi uống rượu).O

Ví dụ

  1. Cheerio, see you tomorrow after class!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép