Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt náo viêndanh từ
Tiếng Nhật
- チアガールnữ cổ động viên
Ví dụ
-
The cheerleader led the crowd in a loud chant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪəliːdə(r)/
The cheerleader led the crowd in a loud chant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép