TanroDictionary Sổ từ

cheerleader

/ˈtʃɪəliːdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt náo viêndanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cheerleader led the crowd in a loud chant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép