Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cheerđộng từ
Ví dụ
-
The crowd cheers for the home team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɪəz/
The crowd cheers for the home team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép