Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, hân hoan.tính từ
Ví dụ
-
His cheery voice brightened the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɪəri/
His cheery voice brightened the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép