Nghĩa tiếng Việt
- Bánh kem.danh từ
- , (từ lóng) ảnh đàn bà cởi truồng, ảnh đàn bà ăn mặc loã lồ ((cũng) leg_art).danh từ
Ví dụ
-
She ordered a slice of cheese-cake.
-
The old book showed a cheesy cheese-cake image.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép