Nghĩa tiếng Việt
- Chán ngấy.tính từ
Ví dụ
-
I am cheese-off with this noisy room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃizˈɔf/
I am cheese-off with this noisy room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép