Nghĩa tiếng Việt
- Bánh kem phó mát.danh từ
- Ảnh mát mẻ của phụ nữ dùng trong quảng cáo.danh từ
Tiếng Nhật
- チーズケーキbánh phô mai
Ví dụ
-
We shared a slice of cheesecake after dinner.
-
The ad used cheesecake to attract attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép