Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cheesecutterdanh từ
Ví dụ
-
The cheesecutters made clean slices for the tray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃiːzˌkʌtəz/
The cheesecutters made clean slices for the tray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép