Nghĩa tiếng Việt
- Sự chi li trong chi tiêu.danh từ
- Tính bủn xỉn.danh từ
Ví dụ
-
His cheeseparing saved little and annoyed everyone.
-
Cheeseparing made her refuse a simple gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép