TanroDictionary Sổ từ

chef-d'oeuvre

/ˌʃeɪ ˈdɜːvrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiệt tác, tác phẩm lớn.danh từ

Ví dụ

  1. Her first novel was a chef-oeuvre.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép