Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bộ dơi.tính từ
Ví dụ
-
The cheiropterous creature hung from the ceiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃaɪˈreptəəs/
The cheiropterous creature hung from the ceiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép