Nghĩa tiếng Việt
- Chú tiểu.danh từ
- Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp... ).danh từ
Ví dụ
-
The chelae was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃeˌleɪ/
The chelae was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép