TanroDictionary Sổ từ

chelae

/ˈtʃeˌleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú tiểu.danh từ
  2. Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp... ).danh từ

Ví dụ

  1. The chelae was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép