Nghĩa tiếng Việt
- Có kìm; có càng có kẹp.tính từ
Ví dụ
-
The chelate design helps the claw grip well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiˌleɪt/
The chelate design helps the claw grip well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép