Nghĩa tiếng Việt
- Về phương diện hoá học.D
Ví dụ
-
I read the note chemically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɛmɪkəlli/
I read the note chemically.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép