Nghĩa tiếng Việt
- Phát quang hóa học.danh từ
Ví dụ
-
The glow was from chemiluminescence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɛmiˌluːməˈnɛsənts/
The glow was from chemiluminescence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép