TanroDictionary Sổ từ

chemisette

/ˌʃɛmɪˈzɛt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo lá (mặc trong, không tay).danh từ
  2. Vạt ngực (trang trí ngực và cổ áo bằng ren hay vải mịn).danh từ

Ví dụ

  1. Her chemisette covered the neckline neatly.

  2. The dress had a lace chemisette.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép