Nghĩa tiếng Việt
- Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chemistry is my favorite subject in high school.
-
analytic chemistry
hoá phân tích
-
synthetic chemistry
hoá tổng hợp
-
organic chemistry
hoá hữu cơ
-
inorganic (mineral) chemistry
hoá vô cơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép