Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự dưỡng hoá học.danh từ
Ví dụ
-
The class studied chemoautotrophi in deep water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkiːməʊˈθɔːrəfi/
The class studied chemoautotrophi in deep water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép