TanroDictionary Sổ từ

chemotropism

/kɪˈmɑːtrəˌpɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hướng hoá chất.danh từ

Ví dụ

  1. Chemotropism helps roots grow toward useful chemicals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép