Nghĩa tiếng Việt
- Tính hướng hoá chất.danh từ
Ví dụ
-
Chemotropism helps roots grow toward useful chemicals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɪˈmɑːtrəˌpɪzəm/
Chemotropism helps roots grow toward useful chemicals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép