TanroDictionary Sổ từ

chenille

/ʃəˈniːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây viền (quần áo).danh từ

Ví dụ

  1. The jacket has soft chenille trim.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép