Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) họ rau muối.tính từ
Ví dụ
-
This chenopodiaceous plant grows in salty soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtʃenəpəˈdəʊɪsəs/
This chenopodiaceous plant grows in salty soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép