Nghĩa tiếng Việt
- Áo dài (phụ nữ Trung Quốc).danh từ
Ví dụ
-
She wore a blue cheongsam to dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɒŋˈsæm/
She wore a blue cheongsam to dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép